聖惠方

shèng huì fāng thánh huệ phương

Hán Việt: thánh huệ phương · Pinyin: shèng huì fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thánh) + (huệ) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋太宗太平興國三年,編集藥方一百卷,稱為「太平聖惠方」。故後世稱靈驗有效的藥方為「聖惠方」。《董西廂》卷五:「其間也沒甚諸般丸散,寫著個專治相思的聖惠方。」