聖餐禮

shèng cān lǐ thánh xan lễ

Hán Việt: thánh xan lễ · Pinyin: shèng cān lǐ

Tổng quan

sắc lệnh, quy định, lễ nghi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học)

Cấu tạo: (thánh) + (xan) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc lệnh, quy định, lễ nghi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học)