聘书
sính thư
Hán Việt: sính thư · Pinyin: pìn shū
Tổng quan
thư mời; công văn mời; giấy mời
1.男方向女方求婚的婚书。 2.聘用人员的文书。
聘用人的契約文書。《儒林外史》第四四回:「世叔寫一聘書,著一位世兄同小姪去會過余先生,就可以同來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thư bổ nhiệm
- Cihui hợp đồng
- Tần suất từ sính thư: thư mời/công văn mời/giấy mời; công văn mời; giấy mời
- Biên soạn letter of appointment; contract M:²fēng/¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聘用人的契約文書。《儒林外史》第四四回:「世叔寫一聘書,著一位世兄同小姪去會過余先生,就可以同來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.男方向女方求婚的婚书。 2.聘用人员的文书。
Eng
- Cihui letter of appointment; contract
- Tần suất từ n. letter of appointment; contract M:²fēng/¹zhāng
Đức
- Handedict Ernennungsurkunde