聚寶盆

jù bǎo pén tụ bảo bồn

Hán Việt: tụ bảo bồn · Pinyin: jù bǎo pén

Tổng quan

cái bát kho báu (thần thoại) | (ví von) nguồn tài sản | sự dồi dào | mỏ vàng

Cấu tạo: (tụ) + (bảo) + (bồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bát kho báu (thần thoại) | (ví von) nguồn tài sản | sự dồi dào | mỏ vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明初,沈萬山獲一寶盆,投入少數金銀,金銀即能聚滿整個寶盆。見清.褚人穫《堅瓠餘集.卷二.聚寶盆》。後用以比喻取之不盡、用之不竭的寶藏。如:「圖書館是個聚寶盆,只要有心,就能從其中獲取源源不絕的資訊與知識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中装满金银珠宝而且取之不尽的盆,比喻资源丰富的地方。

Eng

  • CC-CEDICT treasure bowl (mythology)|fig. source of wealth|cornucopia|gold mine
  • Cihui treasure bowl (mythology); fig. source of wealth; cornucopia; gold mine