聚积
tụ tích
Hán Việt: tụ tích · Pinyin: jù jī
Tổng quan
tích tụ; chồng chất; tích luỹ; gom góp; chất đống
一点一滴地凑集; 积聚。
聚集屯積。《儒林外史》第五回:「像這都是歷年聚積的,恐怕我有急事,好拿出來用的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tích lũy
- Cihui thu thập
- Cihui tích tụ
- Tần suất từ chồng chất; tích luỹ; gom góp; chất đống
- Biên soạn v. accumulate; collect; build up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集屯積。《儒林外史》第五回:「像這都是歷年聚積的,恐怕我有急事,好拿出來用的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一点一滴地凑集; 积聚。
Eng
- Cihui to accumulate; to collect; to build up
- Tần suất từ v. accumulate; collect; build up
Đức
- Handedict ausgestalten