聚集

jù jítụ tập

Hán Việt: tụ tập · Pinyin: jù jí

Tổng quan

Tập tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội. tập hợp lực lượng tiến công địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

集合; 凑在一起~力量ㄧ~资金ㄧ广场上~了很多人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

集合。《五代史平話.梁史.卷上》:「有個富人黃宗旦,家產數萬,販鹽為生,喜聚集惡少。」《儒林外史》第四三回:「且說那苗酋正在洞裡聚集眾苗子,男男女女,飲酒作樂過年。」

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 聚集 jùjí* v. gather; assemble; collect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合。《五代史平話.梁史.卷上》:「有個富人黃宗旦,家產數萬,販鹽為生,喜聚集惡少。」《儒林外史》第四三回:「且說那苗酋正在洞裡聚集眾苗子,男男女女,飲酒作樂過年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集合; 凑在一起~力量ㄧ~资金ㄧ广场上~了很多人。

Eng

  • Cihui to assemble; to gather

Đức

  • Handedict Erfassung

other

  • Nguồn khác Kéo tới nhóm họp tại một nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

會萃 · 咸集 · 密集 · 群集 · 聚会 · 聚积 · 荟萃 · 蚁合 · 集中 · 集合 · 集结 · 鸠集

Từ trái nghĩa

分散 · 分离 · 散布 · 散开 · 离散 · 解散