聚集
tụ tập
Hán Việt: tụ tập · Pinyin: jù jí
Tổng quan
tập hợp | tụ tập éo tới nhóm họp tại một nơi. tụ tập tụ tập ☆Kéo tới nhóm họp tại một nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp | tụ tập éo tới nhóm họp tại một nơi. tụ tập tụ tập ☆Kéo tới nhóm họp tại một nơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集合。《五代史平話.梁史.卷上》:「有個富人黃宗旦,家產數萬,販鹽為生,喜聚集惡少。」《儒林外史》第四三回:「且說那苗酋正在洞裡聚集眾苗子,男男女女,飲酒作樂過年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集合;凑在一起~力量ㄧ~资金ㄧ广场上~了很多人。
Eng
- CC-CEDICT to assemble; to gather
- Cihui to assemble; to gather