聚訟紛紜
tụ tụng phân vân
Hán Việt: tụ tụng phân vân · Pinyin: jù sòng fēn yún
Tổng quan
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ) | tranh luận không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui (một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ) | tranh luận không ngừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚讼:众中争辩;纷纭:多而杂乱。许多人在一起对某一问题议论纷纷,不能决定哪种意见是正确的。
- Tân Hoa Tự Điển 聚讼众中争辩;纷纭多而杂乱。许多人在一起对某一问题议论纷纷,不能决定哪种意见是正确的。
Eng
- CC-CEDICT (of a body of people) to offer all kinds of different opinions (idiom)|to argue endlessly
- Cihui (of a body of people) to offer all kinds of different opinions (idiom); to argue endlessly