聚首

jù shǒutụ thủ

Hán Việt: tụ thủ · Pinyin: jù shǒu

Tổng quan

書 tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp. sum họp một nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉聚会~一堂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

會面。《福惠全書.卷三.蒞任部.查交代》:「復與父母妻孥,褰衣聚首。」

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ
  • Tần suất từ tụ họp , gặp gỡ; tụ thú/tụ thủ: tụ/sum họp/tập hợp/tụ họp/nhóm họp/hội họp; 書 tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp. sum họp một nhà.; sum họp; tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp
  • Biên soạn 聚首 jùshǒu v.o. <wr.> gather; meet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會面。《福惠全書.卷三.蒞任部.查交代》:「復與父母妻孥,褰衣聚首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉聚会~一堂。

Eng

  • Cihui to gather; to meet
  • Tần suất từ 聚首 jùshǒu v.o. <wr.> gather; meet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仳离