闻名得定愿
văn danh đắc định nguyện
Hán Việt: văn danh đắc định nguyện
Tổng quan
văn danh đắc định nguyện (術語)彌陀如來四十八願中第四十二願也,見住定供佛願條。☸
Cấu tạo: 闻 (văn) + 名 (danh) + 得 (đắc) + 定 (định) + 愿 (nguyện)
Nghĩa
Việt
- Cihui văn danh đắc định nguyện (術語)彌陀如來四十八願中第四十二願也,見住定供佛願條。☸