聞風響應
văn phong hưởng ứng
Hán Việt: văn phong hưởng ứng · Pinyin: wén fēng xiǎng yīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到風聲,就開始附和、跟隨。如:「保護動物團體提倡認養流浪狗運動,社會各界聞風響應。」
Eng
- Cihui 聞風響應 énfēngxiǎngyìng f.e. hear the news and rise up in response