聪明人

cōng míng rénthông minh nhân

Hán Việt: thông minh nhân · Pinyin: cōng míng rén

Tổng quan

thông minh nhân: người thông minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

資質靈敏、通曉事理的人。《大宋宣和遺事.亨集》:「你是個聰明人,何為因一匪人,將功名富貴廢了?」《紅樓夢》第六七回:「怎麼柳相公那樣一個年輕的聰明人,一時糊塗就跟著道士去了呢!」

Cấu tạo: 聰 (thông) + 明 (minh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thông minh
  • Tần suất từ người khôn ngoan; thông minh nhân: người thông minh; người thông minh
  • Biên soạn a smart person M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 資質靈敏、通曉事理的人。《大宋宣和遺事.亨集》:「你是個聰明人,何為因一匪人,將功名富貴廢了?」《紅樓夢》第六七回:「怎麼柳相公那樣一個年輕的聰明人,一時糊塗就跟著道士去了呢!」

Eng

  • Cihui 聰明人 ōngmingrén n. a smart person M:²wèi
  • Cihui brain
  • Tần suất từ n. a smart person M:²wèi

Đức

  • Handedict Weiser

Từ liên quan

Gần nghĩa

聪明地 · 聪明的 · 聰明憍 · 聪明睿智 · 聪明智慧 · 聪明伶俐 · 聪明绝顶 · 聪明才智