聯盟

lián méng liên minh

Hán Việt: liên minh · Pinyin: lián méng

Tổng quan

liên minh | hiệp hội | liên đoàn

Cấu tạo: (liên) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên minh | hiệp hội | liên đoàn
  • Cihui liên minh liên minh ☆Họp lại thề với nhau, chỉ sự liên kết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體或組織之間因利害關係或共同目的而締結盟約,形成組織,稱為「聯盟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团反法西斯~; 指个人、集体或阶级的联合工农~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团反法西斯~。②指个人、集体或阶级的联合工农~。

Eng

  • CC-CEDICT alliance|union|coalition
  • Cihui alliance; union; coalition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同盟

Từ trái nghĩa

解约