聯絡簿

lián luò bù liên lạc bộ

Hán Việt: liên lạc bộ · Pinyin: lián luò bù

Tổng quan

sổ liên lạc

Cấu tạo: (liên) + (lạc) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sổ liên lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學校用來通告家長相關的課業訊息,並交換意見、保持聯絡的簿子。如:「爸爸從聯絡簿上獲知弟弟在校表現良好,決定送一套課外讀物給弟弟作為獎勵。」

Eng

  • CC-CEDICT contact book
  • Cihui contact book