聲價十倍
thanh giá thập bội
Hán Việt: thanh giá thập bội · Pinyin: shēng jià shí bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名譽身價大幅提升。《歧路燈》第九五回:「這大人們伯樂一顧,便聲價十倍,何愁那州縣不極力奉承。」
Eng
- Cihui 聲價十倍 hēngjiàshíbèi f.e. enhancement of one's status or prestige