聲名鵲起
thanh danh thước khởi
Hán Việt: thanh danh thước khởi · Pinyin: shēng míng què qǐ
Tổng quan
(idiom) to rise to fame
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲乘時崛起,聲名大噪。清.李斗《揚州畫舫錄.卷五.新城北錄下》:「先在徐班,以年未五十,故無所表見。至洪班則聲名鵲起。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to rise to fame
- Cihui (idiom) to rise to fame