聲吞氣忍

shēng tūn qì rěn thanh thôn khí nhẫn

Hán Việt: thanh thôn khí nhẫn · Pinyin: shēng tūn qì rěn

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thôn) + (khí) + (nhẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受了氣也強自忍耐,不敢作聲。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三○齣:「非是我聲吞氣忍,只為你爹行勢逼臨,怕他知我要歸去,將人廝禁。」也作「忍氣吞聲」。