聲威大震
thanh uy đại chấn
Hán Việt: thanh uy đại chấn · Pinyin: shēng wēi dà zhèn
Tổng quan
Thanh thế lẫy lừng
Nghĩa
Việt
- Cihui Thanh thế lẫy lừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲勢及威望大為提高,令人震驚。如:「我軍三戰三勝,聲威大震。」
Eng
- Cihui 聲威大震 hēngwēidàzhèn f.e. gain widespread fame and prestige