聲應氣求

shēng yìng qì qiú thanh ứng khí cầu

Hán Việt: thanh ứng khí cầu · Pinyin: shēng yìng qì qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (ứng) + (khí) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同聲相應,同氣相求。語本改為《易經.乾卦.文言》:「子曰:『同聲相應,同氣相求。』」後用以比喻彼此志趣、意氣相投。明.李贄〈富莫富於常知足〉:「朋來四方,聲應氣求,達之至也。」也作「聲求氣應」。

Eng

  • Cihui 聲應氣求 hēngyìngqìqiú f.e. Like attracts like.