聲東擊西

shēng dōng jī xī thanh đông kích tây

Hán Việt: thanh đông kích tây · Pinyin: shēng dōng jī xī

Tổng quan

dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây (thành ngữ) | tạo sự đánh lạc hướng

Cấu tạo: (thanh) + (đông) + (kích) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây (thành ngữ) | tạo sự đánh lạc hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.杜佑《通典.卷一五三.兵六.聲言擊東,其實擊西》:「聲言擊東,其實擊西。」比喻虛張聲勢,使人產生錯覺,實則集主力擊於不備之處。《三國演義》第一一一回:「蜀人或聲東擊西,指南攻北吾兵必須分頭把守。」

Eng

  • CC-CEDICT to threaten the east and strike to the west (idiom)|to create a diversion
  • Cihui 聲東擊西 hēngdōngjīxī f.e. feint