聲氣相投
thanh khí tương đầu
Hán Việt: thanh khí tương đầu · Pinyin: shēng qì xiāng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此志同道合,志趣相同。《隋唐演義》第八九回:「兄今因許公而識張公,自然聲氣相投,定行見用於世,各著功名,可勝欣賀。」也作「聲氣相求」。
Eng
- Cihui 聲氣相投 hēngqìxiāngtóu f.e. 1. have a spiritual affinity 2. echo answers