聲氣相求
thanh khí tương cầu
Hán Việt: thanh khí tương cầu · Pinyin: shēng qì xiāng qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此志同道合,志趣相同。《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「聲氣相求者,謂之知音。」也作「聲氣相投」。
Eng
- Cihui 聲氣相求 hēngqìxiāngqiú f.e. share the same interests and purpose