聽牆根

tīng qiáng gēn thính tường căn

Hán Việt: thính tường căn · Pinyin: tīng qiáng gēn

Tổng quan

nghe lén | nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác

Cấu tạo: (thính) + (tường) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe lén | nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 躲在一邊偷聽別人說話。如:「他做人一向光明磊落,絕不會有聽牆根的行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹听房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹听房。

Eng

  • CC-CEDICT to eavesdrop|to listen in secret to sb's conversations
  • Cihui to eavesdrop; to listen in secret to sb's conversations