聽診器
thính chẩn khí
Hán Việt: thính chẩn khí · Pinyin: tīng zhěn qì
Tổng quan
ống nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui ống nghe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種醫療器材。中空橡皮軟管,一端接喇叭口狀物放置於欲聽之處;另一端接分歧為二的金屬硬管,置於雙耳中,可將聲音放大,而聽取物體或人體內的聲音。也稱為「聽筒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听诊用的器具。也叫听筒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听诊用的器具。也叫听筒。
Eng
- CC-CEDICT stethoscope
- Cihui stethoscope