聽話兒
thính thoại nhi
Hán Việt: thính thoại nhi
Tổng quan
chờ trả lời: đợi trả lời
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ trả lời: đợi trả lời
- Cihui chờ trả lời; đợi trả lời。等候別人給回話。 同意還是不同意你去,你明天就聽話兒吧。 anh đồng ý đi hay không, ngày mai đợi anh trả lời.
Eng
- Cihui 聽話兒 īnghuàr ►See tīnghuà