聾啞學校
lung ách học giáo
Hán Việt: lung ách học giáo
Tổng quan
trường khuyết tật: trường câm điếc/trường dành cho trẻ em khuyết tật/trường dành cho trẻ câm điếc
Nghĩa
Việt
- Cihui trường khuyết tật: trường câm điếc/trường dành cho trẻ em khuyết tật/trường dành cho trẻ câm điếc
- Cihui trường khuyết tật; trường câm điếc; trường dành cho trẻ em khuyết tật; trường dành cho trẻ câm điếc。實施特殊教育的教學機構。其教學對象,以聽覺或語言有障礙的學生為主。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實施特殊教育的教學機構。其教學對象,以聽覺或語言有障礙的學生為主。
Eng
- Cihui 聾啞學校 óngyǎ xuéxiào n. school for deaf-mutes M:¹suǒ