肄業

yì yè dị nghiệp

Hán Việt: dị nghiệp · Pinyin: yì yè

Tổng quan

theo học (ở trường) | bỏ học (đại học, v.v.)

Cấu tạo: (dị) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo học (ở trường) | bỏ học (đại học, v.v.)
  • Cihui dị nghiệp dị nghiệp ☆Tập nghề cho tinh thông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修習學業。通常指沒有畢業或尚未畢業而言。《儒林外史》第一九回:「考過,宗師著實稱贊,取在一等第一,又把他題了優行,貢入太學肄業。」《文明小史》第四一回:「因他二人自幼喜歡耍槍弄棒,很有點尚武精神,所以兄弟一齊送他們到武備學堂肄業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在校学习。多指没有毕业肄业证书。

Eng

  • CC-CEDICT to attend (a school)|to drop out (of college etc)
  • Cihui to attend (a school); to drop out (of college etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

求学

Từ trái nghĩa

毕业