肅殺
túc sát
Hán Việt: túc sát · Pinyin: sù shā
Tổng quan
nghiêm khắc | lạnh lùng | khắc nghiệt | ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm khắc | lạnh lùng | khắc nghiệt | ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲而有摧殘的力量。多用來形容秋冬草木枯落的蕭條氣象。《漢書.卷二二.禮樂志》:「西顥沆碭,秋氣肅殺。」《老殘遊記》第一一回:「譬如秋冬的肅殺,難道真是殺嗎?只是將生氣伏一伏,蓄點力量,做來年的生長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容秋冬季节草木凋零、寒色逼人的情景秋气肃杀,黄叶满地; 形容严酷的气氛锋利肃杀的诗|屋里一片肃杀气氛。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容秋冬季节草木凋零、寒色逼人的情景秋气肃杀,黄叶满地。②形容严酷的气氛锋利肃杀的诗|屋里一片肃杀气氛。
Eng
- CC-CEDICT austere|stern|harsh|somber and desolate (autumn or winter)
- Cihui austere; stern; harsh; somber and desolate (autumn or winter)