肅穆

sù mù túc mục

Hán Việt: túc mục · Pinyin: sù mù

Tổng quan

trang nghiêm và tôn kính | yên bình

Cấu tạo: (túc) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang nghiêm và tôn kính | yên bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴肅莊重。如:「祖母的告別式極其肅穆哀榮。」也作「肅睦」。 2.肅靜和緩。《文選.應璩.與滿公琰書》:「沙場夷敞,清風肅穆,是京臺之樂也。」也作「肅睦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气氛、表情等)严肃而恭敬:灵堂布置得庄严~。

Eng

  • CC-CEDICT solemn and respectful|serene
  • Cihui solemn and respectful; serene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严肃