嚴肅
nghiêm túc
Hán Việt: nghiêm túc · Pinyin: yán sù
Tổng quan
trang nghiêm | nghiêm trọng | nghiêm túc | đứng đắn | nghiêm khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui trang nghiêm | nghiêm trọng | nghiêm túc | đứng đắn | nghiêm khắc
- Cihui nghiêm túc nghiêm túc ☆Vẻ trang trọng kính cẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.態度嚴正莊重。《呂氏春秋.孟夏紀.尊師》:「和顏色,審辭令;疾趨翔,必嚴肅。」 2.嚴格、認真。漢.蔡邕〈議郎胡公夫人哀讚〉:「教誨嚴肅,昭示好惡。」 3.嚴謹有法度。《北史.卷五七.周宗室傳.邵惠公顥傳》:「文帝諸子並幼,遂委以家務,內外無不嚴肅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神态、气氛庄重,使人敬畏教室里呈现严肃的气氛; 指作风态度认真严肃处理|严肃地批评。
- Tân Hoa Tự Điển ①神态、气氛庄重,使人敬畏教室里呈现严肃的气氛。②指作风态度认真严肃处理|严肃地批评。
Eng
- CC-CEDICT (of an atmosphere etc) solemn; grave; serious|(of a manner etc) earnest; severe; exacting|to strictly enforce
- Cihui (of an atmosphere etc) solemn; grave; serious; (of a manner etc) earnest; severe; exacting; to strictly enforce