肇事者
triệu sự giả
Hán Việt: triệu sự giả · Pinyin: zhào shì zhě
Tổng quan
người phạm tội | thủ phạm
Nghĩa
Việt
- Cihui người phạm tội | thủ phạm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引起事故的人。如:「這起車禍的肇事者早就逃之夭夭,不見蹤影。」
Eng
- CC-CEDICT offender|culprit
- Cihui offender; culprit