肉中刺

ròu zhōng cì nhục trung thứ

Hán Việt: nhục trung thứ · Pinyin: ròu zhōng cì

Tổng quan

cái gai trong thịt

Cấu tạo: (nhục) + (trung) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gai trong thịt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極端憎惡而急於去除的東西。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「我見了那窮漢,似眼中疔,肉中刺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻最痛恨而急于除掉的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刺在肉中﹐难于忍受。比喻极端痛恨而急于除掉的东西。常跟"眼中钉"连用。

Eng

  • CC-CEDICT a thorn in one's flesh
  • Cihui 肉中刺 òuzhōngcì n. thorn in one's flesh