肉色的

nhục sắc đích

Hán Việt: nhục sắc đích

Tổng quan

màu da, hồng nhạt hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu, nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho

Cấu tạo: (nhục) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu da, hồng nhạt hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu, nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho