肉蓯蓉
nhục thung dong
Hán Việt: nhục thung dong · Pinyin: ròu cōng róng
Tổng quan
nhục thung dung
Nghĩa
Việt
- Cihui nhục thung dung
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物。根呈块状﹐肉质﹐茎圆柱形﹐叶片鳞状﹐叶与茎黄褐色﹐花暗紫色。茎可入药﹐性微温味甘﹐中医用做强壮剂和止血剂。参阅明李时珍《本草纲目.草一.肉苁蓉》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。根呈块状﹐肉质﹐茎圆柱形﹐叶片鳞状﹐叶与茎黄褐色﹐花暗紫色。茎可入药﹐性微温味甘﹐中医用做强壮剂和止血剂。参阅明李时珍《本草纲目.草一.肉苁蓉》。
Eng
- Cihui 肉蓯蓉 òucōngróng n. <Ch. med.> saline cistanche