肉豆蔻
nhục đậu khấu
Hán Việt: nhục đậu khấu · Pinyin: ròu dòu kòu
Tổng quan
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt) | trái chùy | gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt) | trái chùy | gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。肉豆蔻科肉豆蔻屬,常綠喬木。葉互生,橢圓狀披針形。夏開花,雌雄異株,總狀花序花疏生,黃白色。果實肉質,圓或梨形,成熟時二裂,種子具緋紅色假種皮。假種皮香味甚烈,可製香料。產南洋群島。也稱為「肉果」。
Eng
- CC-CEDICT nutmeg (Myristica fragrans Houtt)|mace|Myristicaceae (family of plants producing aromatic or hallucinogenic oils)
- Cihui nutmeg (Myristica fragrans Houtt); mace; Myristicaceae (family of plants producing aromatic or hallucinogenic oils)