肉飛仙
nhục phi tiên
Hán Việt: nhục phi tiên · Pinyin: ròu fēi xiān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称善于攀高﹐能凌空而下﹑矫捷如飞的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称善于攀高﹐能凌空而下﹑矫捷如飞的人。
Hán Việt: nhục phi tiên · Pinyin: ròu fēi xiān