肉食者

nhục thực giả

Hán Việt: nhục thực giả

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (thực) + (giả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻享有俸祿的官吏。《左傳.莊公十年》:「其鄉人曰:『肉食者謀之,又何閒焉?』」

Eng

  • Cihui 肉食者 òushízhě id. <wr.> high-ranking government officials M:ge/¹míng/²wèi