肋膜炎

lặc mô viêm

Hán Việt: lặc mô viêm

Tổng quan

(y học) viêm màng phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。肋膜因胸腔內臟急慢性炎症,或全身性疾病,所引起的一種發炎狀況。有發燒、畏寒、側胸部疼痛等現象,常併生胸腔積水。也稱為「胸膜炎」。

Cấu tạo: 肋 (lặc) + 膜 (mô) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viêm màng phổi
  • Tần suất từ (y học) viêm màng phổi
  • Biên soạn pleurisy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。肋膜因胸腔內臟急慢性炎症,或全身性疾病,所引起的一種發炎狀況。有發燒、畏寒、側胸部疼痛等現象,常併生胸腔積水。也稱為「胸膜炎」。

Eng

  • Cihui 肋膜炎 èimóyán n. pleurisy
  • Tần suất từ n. pleurisy

Từ liên quan

Gần nghĩa

肋膜炎的 · 肋膜的 · 肋膜 · 膜炎 · 肋膜肺炎