肘後方

zhǒu hòu fāng trửu hậu phương

Hán Việt: trửu hậu phương · Pinyin: zhǒu hòu fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trửu) + (hậu) + (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋葛洪曾撰医书《肘后备急方》﹐简称《肘后方》﹐意谓卷帙不多﹐可以悬于肘后◇因借以泛指随身携带的丹方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋葛洪曾撰医书《肘后备急方》﹐简称《肘后方》﹐意谓卷帙不多﹐可以悬于肘后◇因借以泛指随身携带的丹方。