肘状

trửu trạng

Hán Việt: trửu trạng

Tổng quan

(giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay, (kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)

Cấu tạo: 肘 (trửu) + 狀 (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuỷu tay

Từ liên quan

Gần nghĩa

状元 · 状况 · 状告 · 状子 · 状态 · 状物 · 状纸 · 状语