肝兒顫

gān ér chàn can nhi chiến

Hán Việt: can nhi chiến · Pinyin: gān ér chàn

Tổng quan

run bắn cả người: run rẩy sợ hãi/sợ run lập cập/run như cầy sấy/vô cùng sợ hãi

Cấu tạo: (can) + (nhi) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run bắn cả người: run rẩy sợ hãi/sợ run lập cập/run như cầy sấy/vô cùng sợ hãi
  • Cihui run bắn cả người; run rẩy sợ hãi; sợ run lập cập; run như cầy sấy; vô cùng sợ hãi。指十分害怕;畏懼;恐懼。 一聽說明天要考試,他就肝兒顫。 vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người. 只要別人一請他做報告,他就有點肝兒顫。 chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

Eng

  • Cihui 肝兒顫 gānrchàn v.p. <slang> tremble with fear; be scared/terrified