肝火
can hỏa
Hán Việt: can hỏa · Pinyin: gān huǒ
Tổng quan
nóng nảy | dễ cáu | (YHCT) viêm gan
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng nảy | dễ cáu | (YHCT) viêm gan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指肝氣鬱結,化火上逆,所呈現的症狀。有頭痛暈眩、眼紅、面赤、口苦易躁等徵狀。 2.怒火。《紅樓夢》第二九回:「若是別人跟前,斷不能動這肝火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指容易急躁的情绪;怒气动~ㄧ~旺。
Eng
- CC-CEDICT irascibility|irritability|(TCM) inflammation of the liver
- Cihui irascibility; irritability; (TCM) inflammation of the liver