肝火盛

can hỏa thịnh

Hán Việt: can hỏa thịnh

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (hỏa) + (thịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指因肝機能亢盛而引發的病症。有頭痛暈眩、面赤、眼紅、口苦等徵狀。 2.指人脾氣暴躁易怒。《紅樓夢》第七二回:「何苦來,不犯著這樣肝火盛。」

Eng

  • Cihui 肝火盛 ānhuǒ shèng f.e. <Ch. med.> fire preponderance in the hepatic system