股慄

gǔ lì cổ lật

Hán Việt: cổ lật · Pinyin: gǔ lì

Tổng quan

(văn học) run rẩy vì sợ hãi

Cấu tạo: (cổ) + (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) run rẩy vì sợ hãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腿部發抖。形容極為恐懼的樣子。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「論戰鬥之事,則縮頸而股慄。」也作「股栗」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 腿部發抖。形容極為恐懼的樣子。《三國演義》第四二回:「曹軍聞之,盡皆股栗。」也作「股慄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因紧张、害怕而两腿发抖军中莫不股栗。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to tremble with fear
  • Cihui (literary) to tremble with fear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颤栗