颤栗

zhàn lìchiến lật

Hán Việt: chiến lật · Pinyin: zhàn lì

Tổng quan

biến thể của 戰慄

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"颤栗"。 2.发抖; 哆嗦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因恐懼、寒冷或激動而顫抖。如:「這陣寒風令他全身顫慄。」也作「戰慄」。

Cấu tạo: 顫 (chiến) + 慄 (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 战栗
  • Biên soạn 顫栗 hànlì* v. <wr.> shiver; tremble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼、寒冷或激動而顫抖。如:「這陣寒風令他全身顫慄。」也作「戰慄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"颤栗"。 2.发抖; 哆嗦。

Eng

  • Cihui variant of 戰慄; 战栗

Đức

  • Handedict bangen, erschauern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发抖 · 哆嗦 · 股栗 · 震颤 · 颤抖

Từ trái nghĩa

镇定