顫慄
chiến lật
Hán Việt: chiến lật · Pinyin: zhàn lì
Tổng quan
biến thể của 戰慄|战栗
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 戰慄|战栗
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼、寒冷或激動而顫抖。如:「這陣寒風令他全身顫慄。」也作「戰慄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"颤栗"; 发抖;哆嗦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"颤栗"。 2.发抖;哆嗦。
Eng
- CC-CEDICT variant of 戰慄|战栗[zhan4 li4]
- Cihui variant of 戰慄|战栗