肥大的

phì đại đích

Hán Việt: phì đại đích

Tổng quan

to béo, béo tốt (y học), (sinh vật học) nở to béo phị, trệ nặng, vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc), mạnh, chắc (văn học), nặng nề, chồng chất (lo âu...)

Cấu tạo: (phì) + (đại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to béo, béo tốt (y học), (sinh vật học) nở to béo phị, trệ nặng, vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc), mạnh, chắc (văn học), nặng nề, chồng chất (lo âu...)