肥沃的
phì ốc đích
Hán Việt: phì ốc đích
Tổng quan
được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô mắn, đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ (đất) tốt,…