肥瘦兒
phì sấu nhi
Hán Việt: phì sấu nhi · Pinyin: féi shòu ér
Tổng quan
kích thước: kích cỡ/thịt ba rọi/thịt nửa nạc nửa mỡ/thịt nạc dăm
Nghĩa
Việt
- Cihui kích thước: kích cỡ/thịt ba rọi/thịt nửa nạc nửa mỡ/thịt nạc dăm
- Cihui 1. kích thước; kích cỡ。衣服的寬窄。 你看這件衣裳的肥瘦兒怎麼樣? anh xem bộ đồ này như thế nào? 你穿這件衣裳肥瘦兒很合適。 anh mặc cái áo này thật vừa vặn. 2. thịt ba rọi; thịt nửa nạc nửa mỡ; thịt nạc dăm。半肥半瘦的肉。 來半斤肥瘦兒 cho nửa cân thịt ba rọi.
Eng
- Cihui 肥瘦兒 éishòur ►See féishòu