肥饒

phì nhiêu

Hán Việt: phì nhiêu

Tổng quan

Cấu tạo: (phì) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt đẹp, màu mỡ (nói về ruộng đất). phì nhiêu phì nhiêu ☆Tốt đẹp, màu mỡ (nói về ruộng đất).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充足、茂盛。《初刻拍案驚奇》卷一三:「家聲清白,囊橐肥饒。」《儒林外史》第三九回:「卑弁在史書上看過,說這地方水草肥饒。」

Eng

  • Cihui 肥饒 éiráo* v.p. rich (of soil)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肥沃