肥沃

féi wòphì ốc

Hán Việt: phì ốc · Pinyin: féi wò

Tổng quan

màu mỡ; phì nhiêu (đất đai). 土壤肥沃 đất đai màu mỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分:土壤~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土質養料多,生產力大。漢.王充《論衡.率性》:「夫肥沃墝埆,土地之本性也。」

Cấu tạo: 肥 (phì) + 沃 (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Phì nhiêu 肥饒.; sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú, sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm, (y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...) sự béo, sự mập, sự mũm mĩm, sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai) sự mắn, sự đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, sự màu mỡ (đất) sự tốt, sự màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản sự có nhiều quả, sự sinh sản nhiều, sự có kết quả, sự có lợi sự sum sê, sự um tùm (cây cối), sự phong phú, sự phồn thịnh, sự hoa mỹ (văn phong) tính chất chín, tính ngọt dịu (quả), tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang), tính xốp, tính…
  • Biên soạn fertile; rich

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土質養料多,生產力大。漢.王充《論衡.率性》:「夫肥沃墝埆,土地之本性也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分:土壤~。

Eng

  • JMdict fertile
  • JMdict rich
  • JMdict productive
  • Cihui fertile
  • Tần suất từ s.v. fertile; rich

Đức

  • Handedict fruchtbar

ja

  • JMdict 肥沃(ひよく)

other

  • Nguồn khác Như Phì nhiêu 肥饒

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沃腴 · 肥美 · 肥饒

Từ trái nghĩa

贫瘠