肯堂肯構

kěn táng kěn gòu khẳng đường khẳng cấu

Hán Việt: khẳng đường khẳng cấu · Pinyin: kěn táng kěn gòu

Tổng quan

Cấu tạo: (khẳng) + (đường) + (khẳng) + (cấu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂:立堂基;构:盖屋。原意是儿子连房屋的地基都不肯做,哪里还谈得上肯盖房子。后反其意而用之,比喻儿子能继承父亲的事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.大诰》"若考作室﹐既厎法﹐厥子乃弗肯堂﹐矧肯构?"孔传"以作室喻政治也﹐父已致法﹐子乃不肯为堂基﹐况肯构立屋乎?"后因以"肯堂肯构"或"肯构肯堂"比喻子能继承父业。
  • Tân Hoa Tự Điển 堂立堂基;构盖屋。原意是儿子连房屋的地基都不肯做,哪里还谈得上肯盖房子◇反其意而用之,比喻儿子能继承父亲的事业。

Eng

  • Cihui 肯堂肯構 ěntángkěngòu f.e. <wr.> 1. carry on the unfinished work of one's father 2. be willing to carry on one's father's profession